dao cắt kính

dao cắt kính

Người thợ dùng dao cắt kính để tạo một đường rãnh trên tấm kính.

Định nghĩa

Danh từ: - Dụng cụ cắt kính: "dao cắt kính" một dụng cụ chuyên dụng dùng để cắt, rạch các tấm kính hoặc thủy tinh thành những hình dạng kích thước mong muốn. thường một lưỡi dao nhỏ bằng kim cương hoặc hợp kim cứng, được gắn trên một tay cầm, cho phép người dùng tạo ra một đường rạch chính xác trên bề mặt kính trước khi bẻ gãy.

dụ sử dụng
  • (Dụng cụ này giúp tạo ra những đường cắt chính xác trên kính.)
  • (Dao cắt kính công cụ cần thiết khi làm việc với kính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dao cắt kính tự động": loại dao cắt kính chế tự động điều chỉnh lực góc cắt, thường dùng trong công nghiệp.

    • Nhà máy trang bị dao cắt kính tự động để tăng năng suất sản xuất. (Dụng cụ này giúp cắt kính hàng loạt với độ chính xác cao.)
  • "mũi dao cắt kính": phần lưỡi cắt của dao cắt kính, thường làm bằng kim cương.

    • Mũi dao cắt kính bị mòn sau nhiều lần sử dụng, cần thay thế. (Phần lưỡi dao bộ phận quan trọng nhất của dụng cụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cutter kính (danh từ): tên gọi khác của dao cắt kính, thường dùng trong đời sống hàng ngày.

    • Anh ấy mua một cái cutter kínhcửa hàng dụng cụ. (Từ này đồng nghĩa với dao cắt kính.)
  • Dao rọc giấy (danh từ): dụng cụ cắt giấy, khác với dao cắt kính không dùng để cắt kính.

    • Đừng dùng dao rọc giấy để cắt kính sẽ hỏng. (Hai loại dao này chức năng khác nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Cutter kính: dụng cụ cắt kính phổ biến.
  • Dao cắt thủy tinh: tên gọi khác, nhấn mạnh vào chất liệu thủy tinh.
  • Bút cắt kính: một dạng dao cắt kính hình dáng giống cây bút.
Thành ngữ liên quan
  • Cắt kính như cắt bánh: chỉ việc cắt kính dễ dàng, nhanh chóng nhờ có dụng cụ tốt.
    • Với dao cắt kính chất lượng, anh ta cắt kính như cắt bánh. (Công việc trở nên đơn giản hiệu quả.)